penitent

/'penitənt/
tính từ
  1. ăn năn, hối lỗi; sám hối
danh từ
  1. người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "penitent"

penitent
A penitent person kneels in quiet reflection.