imperialist

/im'piəriəlist/
Học thuật
Thân thiện
imperialist

An imperialist nation expands its territory by establishing colonies overseas.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa đế quốc: Một người ủng hộ hoặc thực hành chính sách mở rộng quyền lực lãnh thổ của một quốc gia thông qua sự thôn tính bằng quân sự hoặc kiểm soát chính trị, kinh tế đối với các dân tộc, vùng đất khác.
    • (Sử học) Người ủng hộ hoàng đế: Trong bối cảnh lịch sử, chỉ người ủng hộ quyền lực của một hoàng đế hoặc chế độ quân chủ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa đế quốc: Miêu tả các chính sách, hành động, hoặc tư tưởng nhằm mở rộng sự thống trị của một đế quốc hoặc một quốc gia mạnh lên các vùng lãnh thổ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was criticized as an imperialist for supporting the colonization of foreign lands. (Ông ta bị chỉ trích một kẻ theo chủ nghĩa đế quốc ủng hộ việc thực dân hóa các vùng đất nước ngoài.)
    • The 19th-century European imperialists competed for control over Africa. (Những người theo chủ nghĩa đế quốc châu Âu thế kỷ 19 tranh giành quyền kiểm soát châu Phi.)
  • Tính từ:

    • The country was accused of having imperialist ambitions in the region. (Quốc gia đó bị cáo buộc tham vọng đế quốc chủ nghĩa trong khu vực.)
    • They resisted the imperialist policies that threatened their sovereignty. (Họ đã kháng cự lại các chính sách đế quốc chủ nghĩa đe dọa chủ quyền của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Imperialist power": cường quốc đế quốc, thường chỉ một quốc gia sức mạnh theo đuổi chính sách bành trướng, thống trị.

    • In the age of exploration, several European nations became major imperialist powers. (Trong thời đại khám phá, một số quốc gia châu Âu đã trở thành những cường quốc đế quốc chủ nghĩa lớn.)
  • "Anti-imperialist": (tính từ/danh từ) chống đế quốc, người chống chủ nghĩa đế quốc.

    • The movement was fundamentally anti-imperialist in nature. (Phong trào về bản chất chống đế quốc chủ nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Imperialistic (tính từ): (cách viết khác của tính từ "imperialist") mang tính đế quốc chủ nghĩa.

    • His imperialistic rhetoric alarmed neighboring countries. (Lời lẽ mang tính đế quĩa chủ nghĩa của ông ta đã làm các nước láng giềng lo ngại.)
  • Imperialism (danh từ): chủ nghĩa đế quốc.

    • Economic imperialism is a form of control through trade and finance. (Chủ nghĩa đế quốc kinh tế một hình thức kiểm soát thông qua thương mại tài chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người theo chủ nghĩa đế quốc): Colonialist (thực dân), expansionist (người theo chủ nghĩa bành trướng).
  • Tính từ (thuộc về đế quốc chủ nghĩa): Expansionist (bành trướng), colonial (thuộc địa, thực dân).
Thành ngữ liên quan
  • "Imperialist agenda": chương trình nghị sự/âm mưu đế quốc, chỉ kế hoạch hoặc mục tiêu bí mật nhằm mở rộng quyền lực theo kiểu đế quốc.
    • The activists exposed the corporation's imperialist agenda in exploiting local resources. (Các nhà hoạt động đã vạch trần âm mưu đế quốc của tập đoàn trong việc khai thác tài nguyên địa phương.)
imperialist

An imperialist nation expands its territory by establishing colonies overseas.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa đế quốc
  2. tên đế quốc
  3. (sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế
tính từ+ Cách viết khác : (imperialistic) /im,piəriə'listik/
  1. đế quốc, đế quốc chủ nghĩa

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "imperialist"

Từ có nhắc đến "imperialist"