imperiousness

/im'piəriəsnis/
danh từ
  1. tính hống hách; tính độc đoán
  2. tính khẩn cấp, tính cấp thiết, tính cấp bách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

imperiousness
The manager's imperiousness was clear as he pointed at the chart.