impermeableness

/im,pə:mjə'biliti/ Cách viết khác : (impermeableness) /im'pə:mjəblnis/
Học thuật
Thân thiện
impermeableness

The raincoat's impermeableness kept the hiker completely dry.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thấm được, tính không thấm qua: Đặc tính của một vật liệu hoặc bề mặt không cho phép chất lỏng hoặc chất khí xuyên qua.
    • Tính không thấm nước: Một trường hợp cụ thể của tính không thấm, chỉ khả năng chống lại sự xâm nhập của nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impermeableness of the rubber coating protects the electronics from moisture. (Tính không thấm của lớp phủ cao su bảo vệ thiết bị điện tử khỏi độ ẩm.)
    • This fabric's impermeableness to air makes it suitable for inflatable structures. (Tính không thấm khí của loại vải này khiến phù hợp cho các cấu trúc có thể bơm phồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Impermeableness to...": Tính không thấm đối với một chất cụ thể.
    • The material's impermeableness to oil is a key requirement for the gasket. (Tính không thấm dầu của vật liệu yêu cầu chính cho miếng đệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Impermeable (adj): không thấm được.
    • An impermeable membrane. (Một màng không thấm.)
  • Impermeability (n): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) tính không thấm.
    • Testing the impermeability of the concrete. (Kiểm tra tính không thấm của tông.)
Từ đồng nghĩa
  • Impenetrability: tính không thể xuyên thấu.
  • Nonporousness: tính không xốp, không lỗ rỗng.
  • Resistance to penetration: khả năng chống thấm.
Từ trái nghĩa
  • Permeableness: tính thấm được.
  • Porosity: tính xốp, lỗ rỗng.
  • Absorbency: tính hút thấm.
impermeableness

The raincoat's impermeableness kept the hiker completely dry.

danh từ
  1. tính không thấm được, tính không thấm nước

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa