imperméable

tính từ
  1. không thấm (nước)
    • Manteau imperméable
      áo khoác không thấm nước
  2. (nghĩa bóng) không tiếp thu, không thấu
danh từ giống đực
  1. áo đi mưa
    • Acheter un imperméable
      mua một áo đi mưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

imperméable
Il porte un imperméable jaune vif sous la pluie.