imperviousness

/im'pə:vjəsnis/
danh từ
  1. sự không thấu qua được, sự không thấm (nước...)
  2. sự không tiếp thu được, sự trơ trơ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không thể bị hư hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

imperviousness
The material's imperviousness to water makes it ideal for outdoor gear.