impenetrability

/im,penitrə'biliti/ Cách viết khác : (impenetrableness) /im,penitrəblnis/
Học thuật
Thân thiện
impenetrability

The thick fog's impenetrability made the path impossible to see.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể xuyên qua, không thể thâm nhập: Chất lượng của một vật thể hoặc chất liệu không cho phép người, ánh sáng, đạn, hoặc các vật thể khác đi qua.
    • Tính không thể hiểu thấu, không thể lĩnh hội: Chất lượng của một ý tưởng, lời nói, hoặc văn bản quá phức tạp, mơ hồ hoặc dày đặc đến mức không thể hiểu được.
    • (Vật ) Tính chắn: Thuộc tính của một vật cản trở sự xuyên qua của các hạt hoặc bức xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impenetrability of the fortress walls made attack impossible. (Tính không thể xuyên qua của những bức tường thành trì khiến việc tấn công bất khả thi.)
    • The impenetrability of the academic paper discouraged many readers. (Tính không thể hiểu thấu của bài báo học thuật khiến nhiều độc giả nản lòng.)
    • Lead is valued for its high density and impenetrability to radiation. (Chì được đánh giá cao nhờ mật độ cao tính chắn bức xạ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Impenetrability of meaning": Sự bí ẩn, khó hiểu của ý nghĩa.
    • The poet was known for the deliberate impenetrability of his verses. (Nhà thơ nổi tiếng sự khó hiểu chủ ý trong các vần thơ của mình.)
  • "A barrier of impenetrability": Một rào cản không thể vượt qua.
    • The legal jargon created a barrier of impenetrability for the layperson. (Thuật ngữ pháp tạo ra một rào cản không thể vượt qua đối với người không chuyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Impenetrable (tính từ): Không thể xuyên qua; không thể hiểu thấu.
    • The jungle was impenetrable. (Khu rừng không thể xuyên qua.)
    • His logic was impenetrable. (Lập luận của anh ta không thể hiểu thấu.)
  • Impenetrableness (danh từ): Cách viết khác của "impenetrability", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Impermeability: Tính không thấm qua.
  • Incomprehensibility: Tính không thể hiểu được.
  • Density: Sự dày đặc, khó hiểu (nghĩa bóng).
  • Opacity: Tính mờ đục, không trong suốt (nghĩa đen bóng).
Từ trái nghĩa
  • Penetrability: Tính có thể xuyên qua.
  • Permeability: Tính thấm qua.
  • Comprehensibility: Tính dễ hiểu.
  • Transparency: Tính trong suốt, minh bạch.
Thành ngữ liên quan
  • A wall of impenetrability: Một bức tường không thể xuyên thủng (nghĩa đen hoặc bóng, chỉ sự khó hiểu hoặc không thể tiếp cận).
    • Her silence on the matter was a wall of impenetrability. (Sự im lặng của ấy về vấn đề đó như một bức tường không thể xuyên thủng.)
impenetrability

The thick fog's impenetrability made the path impossible to see.

danh từ
  1. tính không thể qua được, tính không xuyên qua được
  2. tính không thể được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được
  3. (vật ) tính chắn