impiété

danh từ giống cái
  1. sự nghịch đạo, sự báng bổ
  2. lời nghịch đạo, lời báng bổ; hành động nghịch đạo, hành động báng bổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impiété
Une personne exprime son impiété en refusant de participer à une cérémonie religieuse.