piété

danh từ giống cái
  1. sự sùng đạo
  2. (nghĩa rộng) lòng thành kính
    • Piété filiale
      lòng hiếu thảo
  3. (từ , nghĩa ) lòng thương xót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

piété
L'enfant montre sa piété filiale en aidant ses parents.