implemental

/'impli'mentəl/
tính từ
  1. (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện
  2. (như) implementary

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

implemental
The new software was implemental in solving the crime.