instrumental

/,instru'mentl/
Học thuật
Thân thiện
instrumental

The new evidence was instrumental in solving the case.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vai trò quan trọng, phương tiện giúp đạt được điều đó: Dùng để mô tả một người, sự việc hoặc yếu tố đóng vai trò then chốt, công cụ hoặc phương tiện dẫn đến một kết quả cụ thể.
    • (Thuộc về) nhạc cụ, dành cho nhạc cụ: Trong âm nhạc, dùng để mô tả bản nhạc được biểu diễn chỉ bằng nhạc cụ, không phần hát.
dụ sử dụng
  • Tính từ (vai trò quan trọng):

    • Her advice was instrumental in my decision to study abroad. (Lời khuyên của ấy vai trò quan trọng trong quyết định đi du học của tôi.)
    • This new technology was instrumental in improving the production process. (Công nghệ mới này công cụ giúp cải thiện quy trình sản xuất.)
  • Tính từ (thuộc về nhạc cụ):

    • The band released an instrumental version of their hit song. (Ban nhạc phát hành một bản nhạc khí (không lời) của bài hát nổi tiếng của họ.)
    • He prefers instrumental music to songs with lyrics. (Anh ấy thích nhạc khí nhạc hơn những bài lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be instrumental in doing something": đóng vai trò thiết yếu trong việc thực hiện điều .
    • She was instrumental in establishing the new community center. ( ấy đóng vai trò thiết yếu trong việc thành lập trung tâm cộng đồng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Instrument (danh từ): nhạc cụ; công cụ, dụng cụ.

    • The piano is a musical instrument. (Đàn piano một nhạc cụ.)
    • A thermometer is a measuring instrument. (Nhiệt kế một dụng cụ đo lường.)
  • Instrumentalist (danh từ): nhạc công.

    • He is a talented instrumentalist who can play three instruments. (Anh ấy một nhạc công tài năng có thể chơi ba loại nhạc cụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pivotal (adj): then chốt, trung tâm (nghĩa "quan trọng").
  • Crucial (adj): rất quan trọng, quyết định.
  • Helpful (adj): có ích (nghĩa "phương tiện").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "instrumental".)

instrumental

The new evidence was instrumental in solving the case.

tính từ
  1. dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện
  2. (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện
  3. (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí
    • instrumental case
      ((ngôn ngữ học)) cách công cụ
danh từ
  1. (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí
  2. (ngôn ngữ học) cách công cụ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "instrumental"