instrumental

/,instru'mentl/
tính từ
  1. dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện
  2. (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện
  3. (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí
    • instrumental case
      ((ngôn ngữ học)) cách công cụ
danh từ
  1. (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí
  2. (ngôn ngữ học) cách công cụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "instrumental"

Từ có nhắc đến "instrumental"

instrumental
The new evidence was instrumental in solving the case.