implicate

/'implikit/
Học thuật
Thân thiện
implicate

This new evidence implicates the manager in the fraud.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm liên can, làm dính líu vào (một việc đó, thường tiêu cực): Chỉ việc cho thấy ai đó liên quan hoặc tham gia vào một hành động, thường tội phạm hoặc điều sai trái.
    • Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ: Chỉ việc một sự việc hoặc tình huống này dẫn đến hoặc hàm ý một sự việc hoặc kết quả khác.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa làm liên can):
    • The evidence implicated him in the robbery. (Bằng chứng đã cho thấy anh ta dính líu đến vụ cướp.)
    • Several officials were implicated in the scandal. (Nhiều quan chức đã bị vạch trần liên quan đến vụ bê bối.)
  • Ngoại động từ (nghĩa ngụ ý, bao hàm):
    • The low sales figures implicate a problem with our marketing strategy. (Số liệu bán hàng thấp ngụ ý rằng vấn đề với chiến lược tiếp thị của chúng ta.)
    • His silence seemed to implicate guilt. (Sự im lặng của anh ta dường như ngụ ý sự tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be implicated in something": bị/bị phát hiện liên quan đến điều đó (thường xấu).
    • He denied being implicated in the fraud. (Anh ta phủ nhận việc dính líu đến vụ lừa đảo.)
  • Dạng bị động thường gặp: Từ này thường được sử dụngdạng bị động (be implicated) khi nói về việc ai đó bị cho liên quan.
Biến thể từ liên quan
  • Implication (danh từ):
    • Sự liên can, sự dính líu: His implication in the crime shocked everyone. (Việc anh ta liên quan đến tội phạm đã gây sốc cho mọi người.)
    • Hàm ý, ý nghĩa ngầm: She misunderstood the implication of his words. ( ấy đã hiểu sai hàm ý trong lời nói của anh ta.)
  • Implicative (tính từ): tính chất ngụ ý, hàm ý.
Từ đồng nghĩa
  • Involve: liên quan, dính líu đến.
  • Incriminate: buộc tội, chứng tỏ tội.
  • Entail: đòi hỏi, kéo theo (hậu quả).
  • Suggest: gợi ý, ám chỉ.
Từ trái nghĩa
  • Exonerate: minh oan, giải tội.
  • Absolve: tha tội, tuyên bố vô tội.
Cụm từ liên quan
  • Implicate someone in something: cho thấy/làm cho ai đó liên quan đến việc .
    • The email implicated her in the cover-up. (Email đó đã cho thấy ấy dính líu đến việc che giấu sự thật.)
implicate

This new evidence implicates the manager in the fraud.

danh từ
  1. ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý
ngoại động từ
  1. lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
    • to be implicated in a crime
      dính líu vào tội ác
  2. ngụ ý, bao hàm, ám chỉ
    • silence implicates consent
      im lặng ngụ ý bằng lòng
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "implicate"