implicate

/'implikit/
danh từ
  1. ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý
ngoại động từ
  1. lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
    • to be implicated in a crime
      dính líu vào tội ác
  2. ngụ ý, bao hàm, ám chỉ
    • silence implicates consent
      im lặng ngụ ý bằng lòng
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "implicate"

implicate
This new evidence implicates the manager in the fraud.