entail

/in'teil/
Học thuật
Thân thiện
entail

This decision will entail significant changes to our daily routine.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đòi hỏi, kéo theo, bao hàm: Hành động hoặc tình huống này nhất thiết phải hoặc dẫn đến hành động, hệ quả, hoặc yêu cầu khác.
    • (Pháp ) Hạn chế quyền thừa kế: Quy định việc thừa kế tài sản chỉ được truyền cho một dòng dõi hoặc một nhóm người thừa kế cụ thể.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • (Pháp ) Chế độ thừa kế bị hạn chế: Tài sản hoặc quyền sở hữu được truyền lại theo quy định hạn chế quyền thừa kế.
    • Di sản (nghĩa bóng): Thứ được truyền lại từ thế hệ trước, như một đức tính hoặc truyền thống.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa "đòi hỏi, kéo theo"):

    • The new project will entail a lot of research and planning. (Dự án mới sẽ đòi hỏi rất nhiều nghiên cứu lập kế hoạch.)
    • Accepting the job entails moving to a different city. (Chấp nhận công việc đó kéo theo việc phải chuyển đến một thành phố khác.)
    • What exactly does the procedure entail? (Quy trình đó chính xác bao gồm những ?)
  • Ngoại động từ (nghĩa pháp ):

    • The estate was entailed on the eldest son. (Bất động sản được hạn chế thừa kế cho con trai trưởng.)
  • Danh từ:

    • The property was passed down through entail. (Tài sản được truyền lại theo chế độ thừa kế bị hạn chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to entail that...": hàm ý rằng, dẫn đến hệ quả là.
    • His theory entails that all life is connected. (Lý thuyết của ông ấy hàm ý rằng mọi sự sống đều liên hệ với nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Entailment (n): (1) Điều bắt buộc phải , hệ quả tất yếu. (2) (Pháp ) Sự hạn chế quyền thừa kế.
    • Logical entailment is a key concept in philosophy. (Quan hệ suy diễn logic một khái niệm then chốt trong triết học.)
Từ đồng nghĩa
  • Involve: liên quan đến, bao gồm.
  • Require: yêu cầu, đòi hỏi.
  • Necessitate: đòi hỏi phải , làm cho cần thiết.
  • Lead to: dẫn đến.
  • Result in: dẫn đến kết quả là.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "entail" không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "entail".)

entail

This decision will entail significant changes to our daily routine.

danh từ
  1. (pháp ) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự
  2. (nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)
ngoại động từ
  1. (pháp ) cho kế thừa theo thứ tự
  2. bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)
    • to entail much work on someone
      bắt ai phải làm việc nhiều
  3. đòi hỏi; gây ra, đưa đến
    • a high position entails great responsibility
      chức vị cao đòi hỏi trách nhiệm lớn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entail"

Từ có nhắc đến "entail"