entail

/in'teil/
danh từ
  1. (pháp ) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự
  2. (nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)
ngoại động từ
  1. (pháp ) cho kế thừa theo thứ tự
  2. bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)
    • to entail much work on someone
      bắt ai phải làm việc nhiều
  3. đòi hỏi; gây ra, đưa đến
    • a high position entails great responsibility
      chức vị cao đòi hỏi trách nhiệm lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entail"

Từ có nhắc đến "entail"

entail
This decision will entail significant changes to our daily routine.