implore

/im'plɔ:/
Học thuật
Thân thiện
implore

I implore you to reconsider your decision.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cầu khẩn, van xin, khẩn nài: Hành động yêu cầu hoặc xin điều đó một cách tha thiết, khẩn khoản, thường với cảm xúc mạnh mẽ của sự tuyệt vọng, cần thiết hoặc tôn trọng sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She implored the judge for mercy. ( ấy cầu khẩn vị thẩm phán sự khoan dung.)
    • "Please help us," he implored. ("Xin hãy giúp chúng tôi," anh ta van nài.)
    • I implore you to reconsider your decision. (Tôi khẩn nài ngài hãy xem xét lại quyết định của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to implore someone for something": cầu khẩn ai đó về điều .
    • The refugees implored the soldiers for food and water. (Những người tị nạn cầu khẩn những người lính cho thức ăn nước uống.)
  • "to implore forgiveness": van xin sự tha thứ.
    • He fell to his knees to implore her forgiveness. (Anh ta quỳ xuống để van xin sự tha thứ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Imploring (adj): có vẻ cầu khẩn, van xin.
    • She gave him an imploring look. ( ấy trao cho anh một ánh nhìn đầy van nài.)
  • Imploringly (adv): một cách khẩn khoản, van nài.
    • He spoke imploringly. (Anh ta nói một cách khẩn khoản.)
Từ đồng nghĩa
  • Beg: nài nỉ, xin (thông dụng hơn, có thể dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
  • Beseech: khẩn cầu, nài xin (trang trọng, nhấn mạnh sự khẩn thiết).
  • Entreat: nài xin, khẩn khoản (trang trọng).
  • Plead: nài nỉ, biện hộ (thường trong bối cảnh pháp hoặc với cảm xúc mãnh liệt).
Từ trái nghĩa
  • Demand: đòi hỏi, yêu cầu (một cách mạnh mẽ, quyết liệt).
  • Command: ra lệnh.
  • Order: ra lệnh.
implore

I implore you to reconsider your decision.

động từ
  1. cầu khẩn, khẩn nài, van xin
    • to implore someone for something
      cầu khẩn ai điều
    • to implore forgiveness
      van xin tha thứ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "implore"