pray

/prei/
động từ
  1. cầu, cầu nguyện
    • to pray [to] God
      cầu Chúa, cầu trời
  2. khẩn cầu, cầu xin
    • to pray somebody for something
      cầu xin ai cái
  3. xin, xin mời (ngụ ý lễ phép)
    • pray be seated
      mời ngồi
    • what's the use of that pray?
      xin cho hay cái đó để làm gì?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pray
She kneels by her bed to pray before sleeping.