beg

/beg/
động từ
  1. ăn xin, xin
    • to beg a meal
      xin một bữa ăn
  2. cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu
  3. xin trân trọng (trong thư giao dịch)
    • I beg to inform you
      tôi xin trân trọng báo tin để ngài
    • I beg to differ
      xin phép cho tôi ý kiến khác
  4. đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn)

Idioms

  • to beg a favour of
    đề nghị (ai) giúp đỡ
  • to beg leave to
    xin phép
  • to beg off for something
    xin miễn cho cái
  • to beg pardon
    xin lỗi
  • to beg the question
    (xem) question
  • to beg somebody off
    xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ
  • to go begging
    (xem) go

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

beg
I beg you to stop tapping your pencil on the desk.