impoliteness

/,impə'laitnis/ Cách viết khác : (unpoliteness) /'ʌnpə'laitnis/
Học thuật
Thân thiện
impoliteness

A child shows impoliteness by interrupting a conversation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sựlễ, sự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ: Chỉ hành vi, thái độ hoặc lời nói không tôn trọng người khác, không tuân theo các quy tắc lịch sự xã hội thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant interruptions were a sign of great impoliteness. (Việc anh ta liên tục ngắt lời một biểu hiện của sựlễ lớn.)
    • She was shocked by the impoliteness of the customer's reply. ( ấy bị sốc bởi sự bất lịch sự trong câu trả lời của vị khách.)
    • We should teach children to avoid impoliteness. (Chúng ta nên dạy trẻ em tránh sự thiếu lễ độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with impoliteness": một cáchlễ, với thái độ bất lịch sự.

    • He answered the question with surprising impoliteness. (Anh ta trả lời câu hỏi với một sựlễ đáng ngạc nhiên.)
  • "an act of impoliteness": một hành độnglễ.

    • Leaving without saying goodbye is considered an act of impoliteness. (Rời đi không nói lời tạm biệt được coi một hành động bất lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Impolite (tính từ): vô lễ, bất lịch sự.

    • It is impolite to speak with your mouth full. (Nói chuyện khi miệng đang đầy thức ăn bất lịch sự.)
  • Unpoliteness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) sựlễ.

Từ đồng nghĩa
  • Rudeness: sự thô lỗ, sự khiếm nhã.
  • Discourtesy: sự thiếu lịch sự, sựlễ.
  • Bad manners: cách cư xử tệ, thái độ tệ.
Từ trái nghĩa
  • Politeness: sự lịch sự, sự lễ độ.
  • Courtesy: sự lịch thiệp, phép lịch sự.
  • Civility: sự lịch sự, sự nhã nhặn.
impoliteness

A child shows impoliteness by interrupting a conversation.

danh từ
  1. sựlễ

Từ trái nghĩa