imponderable

/im'pɔndərəbl/
Học thuật
Thân thiện
imponderable

An artist faces the imponderable question of which color to choose next.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thể cân đo, không thể đánh giá chính xác: Dùng để mô tả những yếu tố, vấn đề, hoặc ảnh hưởng rất khó hoặc không thể đo lường, cân nhắc, hoặc định lượng một cách chính xác bằng các phương pháp thông thường.
    • (Vật , ) Không trọng lượng, rất nhẹ: Một nghĩa , ít dùng, chỉ những thứ không trọng lượng hoặc không thể cân được.
  2. Danh từ:

    • Yếu tố không thể lường trước/đánh giá chính xác: Một yếu tố, thường trừu tượng, tác động hoặc ảnh hưởng của không thể được tính toán hoặc dự đoán một cách chính xác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The imponderable risks of space exploration make it both thrilling and terrifying. (Những rủi ro không thể lường trước của việc khám phá không gian khiến vừa ly kỳ vừa đáng sợ.)
    • The effect of the new policy on public morale is largely imponderable. (Ảnh hưởng của chính sách mới đối với tinh thần công chúng phần lớn không thể đánh giá chính xác.)
  • Danh từ:

    • Human emotion remains one of the great imponderables in scientific study. (Cảm xúc con người vẫn một trong những yếu tố không thể đoán định lớn trong nghiên cứu khoa học.)
    • When making economic forecasts, analysts must account for many imponderables. (Khi đưa ra dự báo kinh tế, các nhà phân tích phải tính đến nhiều yếu tố không thể lường trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The imponderable": Thường được dùngdạng danh từ số nhiều ("imponderables") để chỉ tập hợp các yếu tố không thể dự đoán trong một tình huống phức tạp.
    • The success of the mission depended on a number of imponderables. (Thành công của nhiệm vụ phụ thuộc vào một số yếu tố không thể lường trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Imponderability (danh từ): Tính chất không thể cân đo, không thể đánh giá được.
    • The imponderability of human choice makes psychology a challenging field. (Tính không thể dự đoán được của sự lựa chọn con người khiến tâm lý học trở thành một lĩnh vực đầy thách thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Unmeasurable (không thể đo lường), incalculable (không thể tính toán), intangible (vô hình, khó nắm bắt).
  • Danh từ: Unknown (ẩn số), uncertainty (điều không chắc chắn), variable (biến số).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Measurable (có thể đo lường), calculable (có thể tính toán), ponderable (có thể cân nhắc, trọng lượng).
  • Danh từ: Certainty (điều chắc chắn), constant (hằng số).
imponderable

An artist faces the imponderable question of which color to choose next.

tính từ
  1. (vật ) không trọng lượng; rất nhẹ
  2. không thể cân được, không thể đo lường được
  3. (nghĩa bóng) không thể lường được
danh từ
  1. cái không thể lường được

Từ trái nghĩa

Từ chứa "imponderable"