ponderable

/'pɔndərəbl/
Học thuật
Thân thiện
ponderable

The scientist held a ponderable object in her hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cân được, trọng lượng: Chỉ những vật chất cụ thể khối lượng có thể đo lường trọng lượng.
    • (Nghĩa bóng) Có thể đánh giá, có thể cân nhắc: Chỉ những ý tưởng, vấn đề, hoặc yếu tố có thể được xem xét, suy nghĩ đưa ra đánh giá một cách nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • The gold bars are ponderable assets. (Những thỏi vàng tài sản có thể cân đo được.)
    • Scientists measure the ponderable mass of celestial objects. (Các nhà khoa học đo lường khối lượng có thể cân được của các thiên thể.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • The economic benefits of the project are ponderable factors in the decision. (Những lợi ích kinh tế của dự án những yếu tố có thể cân nhắc được trong quyết định.)
    • Her argument presented several ponderable points for discussion. (Lập luận của ấy đưa ra vài điểm có thể đánh giá được để thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học hoặc khoa học: Dùng để phân biệt giữa cái có thể đo lường vật (ponderable) với cái trừu tượng hoặc vô hình.
    • The debate moved from ponderable evidence to abstract theories. (Cuộc tranh luận chuyển từ bằng chứng có thể cân đo sang các lý thuyết trừu tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ponder (động từ): suy ngẫm, cân nhắc kỹ lưỡng.

    • He needed time to ponder the offer. (Anh ấy cần thời gian để suy ngẫm về lời đề nghị.)
  • Ponderous (tính từ): nặng nề, chậm chạp (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).

    • The book's ponderous style made it difficult to read. (Văn phong nặng nề của cuốn sách khiến khó đọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Measurable: có thể đo lường được.
  • Tangible: hữu hình, có thể chạm vào, có thể nhận thấy .
  • Considerable: đáng kể, đáng phải cân nhắc.
Từ trái nghĩa
  • Imponderable: không thể cân đo được, không thể đánh giá chính xác.
    • The imponderable risks of the venture worried the investors. (Những rủi ro không thể đánh giá được của cuộc mạo hiểm khiến các nhà đầu lo lắng.)
ponderable

The scientist held a ponderable object in her hand.

tính từ
  1. có thể cân được; trọng lượng
  2. (nghĩa bóng) có thể đánh giá; có thể cân nhắc

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ponderable"