importable

/im'pɔ:təbl/
Học thuật
Thân thiện
importable

The company checks if the new product is importable under current regulations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể nhập khẩu được: Dùng để mô tả hàng hóa, sản phẩm hoặc dịch vụ được phép hoặc khả năng đưa từ nước ngoài vào một quốc gia thông qua các hoạt động thương mại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • These goods are importable under the new trade agreement. (Những mặt hàng này có thể nhập khẩu được theo hiệp định thương mại mới.)
    • The list of importable items has been expanded by the government. (Danh sách các mặt hàng có thể nhập khẩu đã được chính phủ mở rộng.)
    • Is this chemical importable without a special license? (Hóa chất này có thể nhập khẩu được không cần giấy phép đặc biệt không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "legally importable": có thể nhập khẩu hợp pháp.
    • Only products on this list are legally importable. (Chỉ những sản phẩm trong danh sách này mới có thể nhập khẩu hợp pháp.)
  • "easily importable": dễ dàng nhập khẩu.
    • Digital products are often more easily importable than physical goods. (Sản phẩm số thường dễ nhập khẩu hơn hàng hóa vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Import (v/n): nhập khẩu / hàng nhập khẩu.
    • The company plans to import more raw materials. (Công ty dự định nhập khẩu thêm nguyên liệu thô.)
  • Importation (n): sự nhập khẩu.
    • The importation of luxury cars has increased. (Việc nhập khẩu xe hơi sang trọng đã tăng lên.)
  • Importer (n): nhà nhập khẩu.
    • He is a major importer of electronic goods. (Ông ấy một nhà nhập khẩu lớn các mặt hàng điện tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Permissible for import: được phép nhập khẩu.
  • Admissible: có thể nhập cảnh/chấp nhận được (thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc hải quan).
Từ trái nghĩa
  • Exportable: có thể xuất khẩu được.
  • Non-importable / Unimportable: không thể nhập khẩu được.
    • Certain endangered species are unimportable. (Một số loài nguy cấp nhất định không thể nhập khẩu được.)
  • Prohibited / Banned: bị cấm.
importable

The company checks if the new product is importable under current regulations.

tính từ
  1. có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)

Từ gần giống