imposter

/im'pɔstə/ Cách viết khác : (impostor) /im'pɔstə/
Học thuật
Thân thiện
imposter

A friendly-looking person in a group is secretly an imposter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ lừa đảo, kẻ mạo danh: Một người giả vờ người khác hoặc một địa vị, danh tính, phẩm chất họ không , nhằm mục đích lừa gạt người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was exposed as an imposter who had been pretending to be a doctor for years. (Anh ta bị phát hiện một kẻ mạo danh đã giả vờ làm bác sĩ trong nhiều năm.)
    • The imposter gained access to the building by using a stolen ID card. (Kẻ lừa đảo đã vào được tòa nhà bằng cách sử dụng thẻ căn cước bị đánh cắp.)
    • She felt like an imposter at the prestigious conference, doubting her own qualifications. ( ấy cảm thấy mình như một kẻ mạo danh tại hội nghị uy tín, nghi ngờ năng lực của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Imposter syndrome": Hội chứng kẻ mạo danh - một hiện tượng tâm lý trong đó một người cảm thấy mình không xứng đáng với thành công của mình sợ bị "bóc mẽ" kẻ lừa đảo.
    • Despite her achievements, she struggled with imposter syndrome. (Bất chấp những thành tựu của mình, ấy vẫn vật lộn với hội chứng kẻ mạo danh.)
Biến thể từ gần giống
  • Impostor (n): Cách viết khác của "imposter", cùng nghĩa.
  • Imposture (n): Hành động lừa đảo, sự mạo danh.
    • His entire career was built on an imposture. (Toàn bộ sự nghiệp của anh ta được xây dựng trên một sự lừa dối.)
Từ đồng nghĩa
  • Fraud: Kẻ lừa đảo, kẻ gian lận.
  • Pretender: Kẻ giả vờ, kẻ đòi hỏi (một danh hiệu, vị trí) không chính đáng.
  • Deceiver: Kẻ lừa dối.
  • Charlatan: Kẻ bịp bợm, lang băm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "imposter" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "imposter".)

imposter

A friendly-looking person in a group is secretly an imposter.

danh từ
  1. kẻ lừa đảo
  2. kẻ mạo danh

Từ gần giống