imposteur

Học thuật
Thân thiện
imposteur

Un imposteur se fait passer pour un médecin dans un hôpital.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ lừa đảo, kẻ mạo danh: Một người giả mạo danh tính, địa vị hoặc chuyên môn của người khác để lừa gạt hoặc đạt được lợi ích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'est révélé être un imposteur qui prétendait être un médecin. (Hắn ta hóa ra là một kẻ mạo danh đã tự xưngbác sĩ.)
    • Ce soi-disant expert est un imposteur, il n'a aucune qualification. ( tự xưngchuyên gia kiamột kẻ lừa đảo, hắn ta chẳng bằng cấp cả.)
    • L'imposteur a été arrêté par la police. (Kẻ lừa đảo đã bị cảnh sát bắt giữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sentiment d'imposteur" (hay "syndrome de l'imposteur"): Cảm giác kẻ mạo danh - một hiện tượng tâm lý khi một người không thể chấp nhận thành công của mình, luôn sợ bị phát hiện là "kẻ lừa đảo" năng lực thực sự.
    • Malgré ses succès, elle souffre du syndrome de l'imposteur. (Bất chấp những thành công, ấy mắc phải hội chứng kẻ mạo danh.)
Biến thể từ gần giống
  • Imposture (danh từ giống cái): Hành động lừa đảo, sự mạo danh.
    • Son imposture a été découverte. (Trò lừa đảo của hắn đã bị phát hiện.)
  • Imposter (danh từ): Cách viết thay thế phổ biến, cùng nghĩa với "imposteur".
Từ đồng nghĩa
  • Escroc: Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm (nhấn mạnh vào hành vi lừa tiền).
  • Charlatan: Lang băm, kẻ vô học tự xưngchuyên gia (thường trong y học hoặc khoa học).
  • Usurpateur: Kẻ tiếm quyền, kẻ chiếm đoạt (danh tính, vị trí).
Thành ngữ liên quan
  • Démasquer un imposteur: Lột mặt nạ một kẻ lừa đảo.
    • La journaliste a réussi à démasquer l'imposteur. (Nữ nhà báo đã thành công trong việc lột mặt nạ kẻ lừa đảo.)
imposteur

Un imposteur se fait passer pour un médecin dans un hôpital.

danh từ giống đực
  1. tên bịp

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "imposteur"