empester

ngoại động từ
  1. làm cho hôi thối
  2. sặc mùi (hôi thối)
    • Il empeste le tabac
      sặc mùi thuốc lá
  3. (nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm bại hoại
    • Empester la société
      làm bại hoại xã hội
  4. (từ , nghĩa ) nhiễm bệnh dịch hạch cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "empester"