imprimé

tính từ
  1. in
    • Tissu imprimé
      vải in hoa
    • En-tête imprimé d'un papier
      tiêu đề in của một tờ giấy
danh từ giống đực
  1. tài liệu in, ấn phẩm
  2. vải in
  3. phiếu in, tờ in
    • Remplissez lisiblement cet imprimé
      hãy điền vào tờ in này
  4. chữ in
    • Il ne sait lire que l'imprimé
      anh ta chỉ đọc được chữ in

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

imprimé
Le tissu imprimé présente un motif de fleurs colorées.