imprimé

Học thuật
Thân thiện
imprimé

Le tissu imprimé présente un motif de fleurs colorées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được in: Chỉ một vật đã trải qua quá trình in ấn, hình ảnh hoặc chữ được tạo ra bằng máy in hoặc kỹ thuật in.
    • hoa văn in: Đặc biệt dùng cho vải vóc, chỉ loại vải họa tiết được in lên bề mặt.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tài liệu in, ấn phẩm: Vật thể cụ thểmột tờ giấy hoặc tập giấy đã được in, thường dùng với mục đích hành chính, thông tin hoặc quảng cáo.
    • Vải in: Loại vải hoa văn được in lên.
    • Chữ in: Cách gọi chung cho cáctự, văn bản xuất hiện dưới dạng in, đối lập với chữ viết tay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le tissu imprimé est très coloré. (Loại vải in hoa này rất sặc sỡ.)
    • J'ai reçu une carte avec mon nom imprimé dessus. (Tôi đã nhận được một tấm thiệp tên tôi được in trên đó.)
  • Danh từ:

    • Veuillez compléter cet imprimé et le renvoyer. (Xin vui lòng điền đầy đủ vào tờ in/phiếu này gửi lại.)
    • Elle préfère les imprimés floraux pour ses robes. ( ấy thích các loại vải in hoa cho những chiếc váy của mình.)
    • L'imprimé est plus facile à lire que l'écriture manuscrite. (Chữ in thì dễ đọc hơn chữ viết tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Papier imprimé recto verso": Giấy được in hai mặt.

    • La brochure est sur du papier imprimé recto verso. (Tờ rơi được in trên giấy in hai mặt.)
  • "Être sous les presses à imprimer" (nghĩa bóng): Đang trong quá trình in ấn, sắp xuất bản.

    • Son nouveau roman est déjà sous les presses à imprimer. (Cuốn tiểu thuyết mới của ông ấy đã đang trong quá trình in rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Imprimer (động từ): In, ấn loát.

    • Il faut imprimer ce document en dix exemplaires. (Cần in tài liệu này thành mười bản.)
  • Impression (danh từ giống cái): Sự in ấn; ấn tượng.

    • L'impression de ces livres a pris une semaine. (Việc in những cuốn sách này đã mất một tuần.)
  • Imprimeur (danh từ giống đực): Thợ in, nhà in.

  • Imprimable (tính từ): Có thể in được.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (tài liệu in): Formulaire (mẫu đơn), document (tài liệu), brochure (tờ rơi).
  • Pour l'adjectif (được in): Tamponné (đóng dấu), reproduit (được sao chép, tái bản).
Các cụm từ liên quan
  • Imprimé administratif: Tờ khai/phiếu hành chính.

    • Vous trouverez l'imprimé administratif à l'accueil. (Bạn sẽ tìm thấy tờ khai hành chínhquầy lễ tân.)
  • Imprimé publicitaire: Ấn phẩm quảng cáo.

  • Support imprimé: Vật liệu in (chỉ chung sách, báo, tạp chí...).
Thành ngữ liên quan
  • Laisser une trace imprimée: Để lại một dấu ấn (nghĩa bóng).
    • Son discours a laissé une trace imprimée dans les mémoires. (Bài phát biểu của ông ấy đã để lại một dấu ấn trongức mọi người.)
imprimé

Le tissu imprimé présente un motif de fleurs colorées.

tính từ
  1. in
    • Tissu imprimé
      vải in hoa
    • En-tête imprimé d'un papier
      tiêu đề in của một tờ giấy
danh từ giống đực
  1. tài liệu in, ấn phẩm
  2. vải in
  3. phiếu in, tờ in
    • Remplissez lisiblement cet imprimé
      hãy điền vào tờ in này
  4. chữ in
    • Il ne sait lire que l'imprimé
      anh ta chỉ đọc được chữ in