manuscrit

tính từ
  1. chép tay
    • Un volume manuscrit
      cuốn sách chép tay
danh từ giống đực
  1. bản chép tay
  2. bản thảo tự viết; bản thảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

manuscrit
Un manuscrit ancien est exposé dans une bibliothèque.