imprimer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • In, in ấn: Hành động tạo ra nhiều bản sao của một văn bản, hình ảnh lên giấy hoặc vật liệu khác bằng máy móc.
    • Đóng dấu, in dấu: Hành động tạo ra một dấu ấn, hình ảnh hoặc vết lõm trên một bề mặt bằng áp lực.
    • Truyền, gây ra (một chuyển động, cảm xúc): Hành động truyền đạt hoặc gây ra một chuyển động, một cảm xúc, một ấn tượng mạnh mẽ cho ai đó hoặc cái gì đó.
    • Sơn nền, phủ lớp lót: Trong hội họa hoặc trang trí, hành động phủ một lớp sơn nền lên một bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La maison va imprimer mon premier roman. (Nhà xuất bản sẽ in cuốn tiểu thuyết đầu tay của tôi.)
    • Le chien a imprimé ses pattes dans la boue. (Con chó đã in dấu chân của lên bùn.)
    • Ce discours a imprimé un sentiment d'urgence dans les esprits. (Bài phát biểu đó đã khắc sâu cảm giác khẩn cấp vào tâm trí mọi người.)
    • Avant de peindre, il faut imprimer le bois. (Trước khi sơn, cần phải sơn nền cho gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "imprimer sa marque": để lại dấu ấn cá nhân.

    • Ce directeur a imprimé sa marque sur l'entreprise. (Vị giám đốc này đã in dấu ấn của mình lên công ty.)
  • "imprimer un rythme": thiết lập, áp đặt một nhịp độ.

    • Le batteur imprime le rythme à tout l'orchestre. (Người đánh trống thiết lập nhịp điệu cho cả dàn nhạc.)
Biến thể từ liên quan
  • Impression (danh từ): sự in ấn; ấn tượng.

    • L'impression de ce livre est de bonne qualité. (Việc in ấn cuốn sách này chất lượng tốt.)
    • J'ai une bonne impression de lui. (Tôi ấn tượng tốt về anh ta.)
  • Imprimable (tính từ): có thể in được.

    • Ce document est imprimable. (Tài liệu này có thể in được.)
  • Imprimeur (danh từ): thợ in, nhà in.

    • Il a envoyé le manuscrit à l'imprimeur. (Anh ấy đã gửi bản thảo đến nhà in.)
Từ đồng nghĩa
  • Éditer: xuất bản (nghĩa in ấn sách báo).
  • Graver: khắc, ghi khắc (nghĩa in dấu, khắc sâu).
  • Communiquer: truyền đạt (nghĩa truyền chuyển động, cảm xúc).
  • Appliquer: áp dụng, phủ lên (nghĩa sơn nền).
Thành ngữ liên quan
  • Laisser une empreinte indélébile: để lại một dấu ấn không thể xóa nhòa (cùng trường nghĩa với ).
    • Cette expérience a laissé une empreinte indélébile dans sa mémoire. (Trải nghiệm đó đã để lại một dấu ấn không thể xóa nhòa trongức của ấy.)
ngoại động từ
  1. in
    • Imprimer ses pas dans la neige
      in dấu chân trên tuyết
    • Imprimer un livre
      in một cuốn sách
    • Imprimer un tissu
      in vải hoa
  2. (truyền) một chuyển động
    • Imprimer un mouvement à une machine
      truyền một chuyển động cho máy
  3. in sâu, ghi, khắc
    • Imprimer la haine dans le coeur de quelqu'un
      in sâu mối thù vào lòng ai
  4. sơn nền
    • Imprimer une boiserie
      sơn nền một đồ gỗ
    • imprimer quelqu'un
      xuất bản sách cho ai