imprimer

ngoại động từ
  1. in
    • Imprimer ses pas dans la neige
      in dấu chân trên tuyết
    • Imprimer un livre
      in một cuốn sách
    • Imprimer un tissu
      in vải hoa
  2. (truyền) một chuyển động
    • Imprimer un mouvement à une machine
      truyền một chuyển động cho máy
  3. in sâu, ghi, khắc
    • Imprimer la haine dans le coeur de quelqu'un
      in sâu mối thù vào lòng ai
  4. sơn nền
    • Imprimer une boiserie
      sơn nền một đồ gỗ
    • imprimer quelqu'un
      xuất bản sách cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "imprimer"

Từ có nhắc đến "imprimer"