improver

/im'pru:və/
danh từ
  1. người cải tiến, người cải thiện
  2. người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)
  3. chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

improver
A baker adds an improver to the bread dough.