impugnable

/im'pju:nəbl/
tính từ
  1. có thể công kích, có thể bài bác
  2. có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, có thể nghi vấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "impugnable"

impugnable
The lawyer argued that the witness's testimony was impugnable.