impuni

tính từ
  1. không bị trừng phạt
    • Crime qui ne restera pas impuni
      tội ác không thể không bị trừng phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impuni"

impuni
Un crime aussi grave ne peut rester impuni.