accessible

/æk'sesəbl/
tính từ
  1. có thể tới; có thể đạt tới
    • île accessible
      đảo có thể tới được
    • Sommet accessible
      đỉnh có thể đạt tới
  2. dễ gần gũi
    • Homme accessible à tous
      người dễ gần với mọi người
    • Accessible à la colère
      dễ nổi nóng
  3. (nghĩa bóng) dễ hiểu
    • Théorie accessible
      thuyết dễ hiểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "accessible"

Từ có nhắc đến "accessible"

accessible
L'île est accessible par un petit bateau.