inadequateness
/in'ædikwitnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính chất không đầy đủ, sự không đủ: Trạng thái hoặc chất lượng của việc thiếu hụt về số lượng, chất lượng, hoặc mức độ cần thiết để đáp ứng một nhu cầu, mục tiêu hoặc tiêu chuẩn nào đó.
- Tính chất không thỏa đáng, sự không phù hợp: Trạng thái của một thứ gì đó không đạt được mức độ mong đợi, không phù hợp hoặc không tương xứng với mục đích sử dụng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The inadequateness of the budget became clear when we tried to expand the project. (Sự không đầy đủ của ngân sách trở nên rõ ràng khi chúng tôi cố gắng mở rộng dự án.)
- She felt a deep sense of inadequateness when comparing her skills to the job requirements. (Cô ấy cảm thấy một cảm giác sâu sắc về sự không phù hợp khi so sánh kỹ năng của mình với yêu cầu công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to highlight the inadequateness of something": làm nổi bật sự không đầy đủ/không phù hợp của cái gì đó.
- The report highlights the inadequateness of current safety measures. (Báo cáo làm nổi bật sự không đầy đủ của các biện pháp an toàn hiện tại.)
"a feeling of inadequateness": cảm giác về sự thiếu sót, không đủ năng lực.
- Many new graduates experience a feeling of inadequateness in their first job. (Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp trải nghiệm cảm giác về sự không đủ năng lực trong công việc đầu tiên của họ.)
Biến thể và từ gần giống
Inadequate (tính từ): không đầy đủ, không thỏa đáng.
- The resources were inadequate for the task. (Các nguồn lực là không đầy đủ cho nhiệm vụ.)
Inadequacy (danh từ): (nghĩa tương đương, được dùng phổ biến hơn) sự không đầy đủ, sự thiếu sót.
- He was aware of his own inadequacies. (Anh ấy ý thức được những sự thiếu sót của chính mình.)
Từ đồng nghĩa
- Insufficiency: sự không đủ, sự thiếu hụt.
- Deficiency: sự thiếu hụt, sự khiếm khuyết.
- Shortcoming: điểm yếu, khuyết điểm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "inadequateness".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "inadequateness".)
danh từ
- (như) inadequacy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; sự không trưởng thành được về tâm lý