inadequacy

/in'ædikwəsi/
danh từ ((cũng) inadequateness)
  1. sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng
  2. sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inadequacy
A student feels a sense of inadequacy when comparing his simple drawing to the complex artwork on the wall.