inanimé

Học thuật
Thân thiện
inanimé

Un objet inanimé repose sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô sinh, không sự sống: Dùng để chỉ vật chất, đối tượng không sự sống, không khả năng sinh sản hoặc phát triển.
    • Vô tri, không cảm giác: Dùng để chỉ đồ vật không tri giác, không khả năng suy nghĩ hoặc cảm nhận.
    • Bất tỉnh, hôn mê: Dùng để chỉ trạng thái của một sinh vật sống (thườngcon người) bị mất ý thức hoàn toàn, không cử động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le bois et la pierre sont des matières inanimées. (Gỗ đánhững chất liệu vô sinh.)
    • Une poupée est un objet inanimé. (Búp một vật vô tri.)
    • Après le choc, il est tombé inanimé sur le sol. (Sau va chạm, anh ta ngã bất tỉnh trên sàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre inanimé": Làm cho bất tỉnh, làm cho hôn mê.

    • Le coup l'a rendu inanimé pendant plusieurs minutes. ( đánh đã làm anh ta bất tỉnh trong vài phút.)
  • "Monde inanimé": Thế giới vô sinh, chỉ tổng thể những vật thể không sự sống.

    • Le géologue étudie le monde inanimé comme les roches et les minéraux. (Nhà địa chất nghiên cứu thế giới vô sinh như đá khoáng vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Inanimation (danh từ giống cái): Trạng thái bất tỉnh, hôn mê.
    • Son inanimation a duré plus d'une heure. (Tình trạng bất tỉnh của ấy kéo dài hơn một tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Inerte: Trơ, bất động, không phản ứng (thường dùng cho vật vô tri hoặc người bất tỉnh).
  • Sans vie: Không sự sống.
  • Inconscient: Bất tỉnh, khôngý thức (chỉ trạng thái bất tỉnh của con người).
Từ trái nghĩa
  • Animé: sự sống, sinh động; có ý thức.
  • Vivant: Sống, sinh khí.
  • Conscient: Có ý thức, tỉnh táo.
inanimé

Un objet inanimé repose sur la table.

tính từ
  1. vô sinh
    • Matière inanimée
      chất vô sinh
  2. vô tri
    • Objet inanimé
      vật vô tri
  3. bất tỉnh
    • Tomber inanimé
      ngã bất tỉnh

Từ trái nghĩa

Từ gần giống