anonyme

tính từ
  1. vô danh, khuyết danh
    • Société anonyme
      công ty vô danh, công ty nặc danh
    • Ecrit anonyme
      tác phẩm khuyết danh
    • L'auteur anonyme d'une chanson de geste
      tác giả vô danh của một anh hùng ca
  2. giấu tên; nặc danh
    • Lettre anonyme
      thư nặc danh
    • Un coup de téléphone anonyme
      điện thoại nặc danh
  3. không đặc biệt, không độc đáo, vào hoàn cảnh nào cũng hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "anonyme"

Từ có nhắc đến "anonyme"

anonyme
Un auteur anonyme a écrit ce livre.