inappositeness

/in'æpəzitnis/
Học thuật
Thân thiện
inappositeness

The inappositeness of his joke made the room fall silent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thích hợp, tính không thích đáng: Chất lượng hoặc trạng thái của việc không phù hợp, không liên quan hoặc không đúng với ngữ cảnh, tình huống hoặc chủ đề đang được thảo luận.
    • Tính không đúng lúc: Sự không phù hợp về mặt thời gian; việc được đưa ra hoặc xảy ra vào một thời điểm không thích hợp.
    • Tính lạc lõng: Cảm giác hoặc đặc điểm của việc không hài hòa, tách biệt hoặc không thuộc về nơi xuất hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inappositeness of his joke during the serious meeting made everyone uncomfortable. (Tính không thích hợp của câu đùa của anh ta trong cuộc họp nghiêm túc khiến mọi người khó chịu.)
    • She pointed out the inappositeness of discussing vacation plans at a budget crisis meeting. ( ấy chỉ ra tính không thích đáng của việc thảo luận kế hoạch nghỉ mát tại một cuộc họp về khủng hoảng ngân sách.)
    • The inappositeness of his formal suit at the beach party was obvious. (Tính lạc lõng của bộ vest trang trọng của anh ấy tại bữa tiệc bãi biển rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to highlight the inappositeness of something": làm nổi bật tính không thích hợp của điều đó.

    • The critic's review highlighted the inappositeness of the modern soundtrack in a historical film. (Bài phê bình của nhà phê bình đã làm nổi bật tính không thích hợp của nhạc nền hiện đại trong một bộ phim lịch sử.)
  • "a sense of inappositeness": một cảm giác về sự không thích hợp/lạc lõng.

    • He felt a strong sense of inappositeness when he realized his comments were based on outdated information. (Anh ấy cảm thấy một cảm giác mạnh mẽ về sự không thích hợp khi nhận ra những bình luận của mình dựa trên thông tin lỗi thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Inapposite (tính từ): không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc.

    • His remarks were completely inapposite to the topic. (Nhận xét của anh ta hoàn toàn không thích hợp với chủ đề.)
  • Appositeness (danh từ): tính thích hợp, tính thích đáng. (Từ trái nghĩa)

    • The appositeness of her analogy helped everyone understand the complex issue. (Tính thích hợp của phép loại suy của ấy đã giúp mọi người hiểu vấn đề phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Inappropriateness: tính không thích hợp.
  • Irrelevance: tính không liên quan.
  • Unfitness: tính không phù hợp.
  • Unsuitability: tính không thích hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, thường không đi với phrasal verbs. Các cụm từ thường liên quan đến tính từ gốc "inapposite").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "inappositeness").

inappositeness

The inappositeness of his joke made the room fall silent.

danh từ
  1. tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa