inaptness

/in'æptitju:d/ Cách viết khác : (inaptness) /in'æptnis/
Học thuật
Thân thiện
inaptness

The teacher noted the inaptness of the joke during the serious lesson.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không thích hợp, sự không thích đáng: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc không phù hợp, không đúng chỗ, hoặc không đúng lúc.
    • Sự bất tài, sự vụng về: Chỉ sự thiếu kỹ năng, năng lực hoặc sự khéo léo cần thiết cho một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inaptness of his joke during the serious meeting caused discomfort. (Sự không thích đáng trong câu đùa của anh ta trong cuộc họp nghiêm túc đã gây ra sự khó chịu.)
    • Her inaptness for detailed administrative work was evident to her manager. (Sự bất tài của ấy trong công việc hành chính chi tiết điều hiển nhiên đối với quản lý của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inaptness of expression": sự không thích hợp trong cách diễn đạt.
    • The poet was criticized for the inaptness of expression in his latest work. (Nhà thơ bị chỉ trích sự không thích hợp trong cách diễn đạttác phẩm mới nhất của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Inapt (tính từ): không thích hợp, không đúng; vụng về, bất tài.
    • That is an inapt comparison. (Đó một sự so sánh không thích hợp.)
  • Inaptitude (danh từ): sự thiếu năng khiếu, sự bất tài (thường nhấn mạnh đến năng lực bẩm sinh hoặc lâu dài).
    • He showed a complete inaptitude for learning languages. (Anh ấy thể hiện sự hoàn toàn bất tài trong việc học ngôn ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Inappropriateness: sự không thích hợp.
  • Unfitness: sự không phù hợp, sự bất tài.
  • Awkwardness: sự vụng về, sự lúng túng.
Từ trái nghĩa
  • Aptness: sự thích hợp, sự năng khiếu.
  • Fitness: sự phù hợp, sự thích đáng.
  • Competence: năng lực, sự tài giỏi.
inaptness

The teacher noted the inaptness of the joke during the serious lesson.

danh từ
  1. sự không thích hợp, sự không thích đáng
  2. sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống