aptness

/'æptnis/
Học thuật
Thân thiện
aptness

The aptness of his comment made everyone nod in agreement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thích hợp, sự thích đáng: Chất lượng của việc phù hợp một cách chính xác hoặc thỏa đáng với một tình huống, mục đích hoặc ngữ cảnh cụ thể.
    • Xu hướng, khuynh hướng tự nhiên: Một đặc tính hoặc thiên hướng bẩm sinh khiến một người hoặc vật dễ một hành vi, phản ứng hoặc trạng thái cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sự thích hợp):

    • The aptness of his analogy made the complex topic easy to understand. (Sự thích hợp trong phép loại suy của anh ấy đã khiến chủ đề phức tạp trở nên dễ hiểu.)
    • We admired the aptness of the song choice for the ceremony. (Chúng tôi ngưỡng mộ sự thích đáng trong việc lựa chọn bài hát cho buổi lễ.)
  • Danh từ (nghĩa xu hướng tự nhiên):

    • The aptness of these plants to grow in sandy soil is well known. (Khuynh hướng phát triển trong đất cát của những loại cây này điều đã được biết đến.)
    • Her aptness for learning languages was evident from a young age. (Xu hướng học ngôn ngữ của ấy đã rõ ràng từ khi còn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with aptness": một cách thích đáng, phù hợp.
    • He described the situation with great aptness. (Anh ấy đã mô tả tình huống một cách rất thích đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Apt (tính từ): thích hợp, khuynh hướng.

    • He made an apt remark. (Anh ấy đã đưa ra một nhận xét thích hợp.)
    • She is apt to forget names. ( ấy khuynh hướng hay quên tên.)
  • Aptitude (danh từ): năng khiếu, tài năng bẩm sinh (thường dùng cho khả năng học hoặc làm việc đó).

    • He has a natural aptitude for mathematics. (Cậu ấy năng khiếu bẩm sinh về toán học.)
Từ đồng nghĩa
  • Suitability (n): tính phù hợp, tính thích hợp.
  • Appropriateness (n): tính thích đáng.
  • Propensity (n): khuynh hướng, thiên hướng.
  • Tendency (n): xu hướng.
aptness

The aptness of his comment made everyone nod in agreement.

danh từ
  1. (như) aptitude
  2. sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "aptness"