inaugurate

/i'nɔ:gjureit/
ngoại động từ
  1. tấn phong
    • to inaugurate a president
      tấn phong một vị tổng thống
  2. khai mạc; khánh thành
    • to inaugurate an exhibition
      khai mạc một cuộc triển lãm
  3. mở đầu; cho thi hành
    • to inaugurate an era
      mở đầu một kỷ nguyên
    • a policy inaugurated from...
      chính sách bắt đầu thi hành từ...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inaugurate"

inaugurate
The mayor will inaugurate the new library with a ribbon-cutting ceremony.