introduce

/,intrə'dju:s/
ngoại động từ
  1. giới thiệu
    • to introduce someone to someone
      giới thiệu ai với ai
    • ddưa vào (phong tục, cây lạ...)
      đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện
  2. bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho
  3. mở đầu
    • to introduce a lecture with ab anecdote
      mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "introduce"

introduce
The teacher introduces the new student to the class.