incapability

/in,keipə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
incapability

A child's incapability to tie their own shoelaces is a common early challenge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không đủ khả năng, sự bất lực: Trạng thái không khả năng, năng lực hoặc sức mạnh cần thiết để làm điều đó.
    • Sự bất tài: Tình trạng thiếu kỹ năng, năng lực hoặc hiệu quả trong công việc hoặc nhiệm vụ.
    • Tính không thể phát triển được: Sự thiếu tiềm năng hoặc khả năng để phát triển, tiến triển hoặc cải thiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His incapability to focus made the task difficult. (Sự bất lực của anh ấy trong việc tập trung khiến nhiệm vụ trở nên khó khăn.)
    • The manager was fired due to his incapability in handling the team. (Người quản lý bị sa thải sự bất tài trong việc điều hành nhóm.)
    • The legal incapability of a minor to sign contracts is well-known. (Sự bất lực về mặt pháp của một người chưa thành niên trong việc hợp đồng điều đã được biết đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incapability of (doing something)": sự bất lực trong việc (làm gì đó).
    • She admitted her incapability of solving complex equations. ( ấy thừa nhận sự bất lực của mình trong việc giải các phương trình phức tạp.)
  • "demonstrate/show incapability": thể hiện sự bất lực/bất tài.
    • The system's repeated failures demonstrated its incapability. (Những lần hỏng hóc lặp lại của hệ thống đã thể hiện sự bất lực của .)
Biến thể từ gần giống
  • Incapable (tính từ): không đủ khả năng, bất tài.
    • He is incapable of telling a lie. (Anh ấy không khả năng nói dối.)
  • Incapacitate (động từ): làm cho mất khả năng, làm liệt.
    • The injury incapacitated him for months. (Chấn thương đã làm anh ấy mất khả năng lao động trong nhiều tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Incompetence: sự bất tài, thiếu năng lực.
  • Inability: sự bất lực, không khả năng.
  • Helplessness: sự bất lực, không khả năng tự giúp mình.
Từ trái nghĩa
  • Capability: khả năng, năng lực.
  • Competence: năng lực, sự tài giỏi.
  • Ability: khả năng, năng lực.
incapability

A child's incapability to tie their own shoelaces is a common early challenge.

danh từ
  1. sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa