incapableness

/,inkə'pæsiti/ Cách viết khác : (incapableness) /in'keipəblnis/
danh từ
  1. sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực
  2. (pháp ) sự thiếu tư cách
    • his incapacity to stand foe elections
      sự thiếu tư cách ra ứng c

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

incapableness
A young child feels incapableness when trying to tie their shoes.