incarceration

/in,kɑ:sə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
incarceration

He was held in incarceration for several years.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bỏ tù, sự tống giam: Hành động hoặc tình trạng bị nhốt vào trong , bị giam giữ bởi chính quyền như một hình phạt hoặc trong khi chờ xét xử.
    • Sự giam hãm, sự o bế: (Nghĩa bóng) Trạng thái bị cô lập, tách biệt hoặc bị hạn chế tự do trong một không gian hoặc hoàn cảnh nào đó.
    • Sự bị nghẹt (thoát vị): (Y học) Tình trạng một bộ phận cơ thể (như ruột) bị mắc kẹt, không thể trở về vị trí bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His incarceration lasted for ten years. (Thời gian bị bỏ tù của anh ta kéo dài mười năm.)
    • The high rate of incarceration is a serious social issue. (Tỷ lệ tống giam cao một vấn đề xã hội nghiêm trọng.)
    • She felt a sense of incarceration in her small hometown. ( ấy cảm thấy một cảm giác bị giam hãm trong thị trấn nhỏ quê mình.)
    • The patient was diagnosed with an incarceration of the hernia. (Bệnh nhân được chẩn đoán bị nghẹt thoát vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mass incarceration": Tình trạng tống giam hàng loạt, thường chỉ tỷ lệ nhân rất cao trong một quốc gia.

    • The documentary examines the problem of mass incarceration in the United States. (Bộ phim tài liệu xem xét vấn đề tống giam hàng loạtHoa Kỳ.)
  • "Pre-trial incarceration": Sự giam giữ trước khi xét xử.

    • He spent six months in pre-trial incarceration. (Anh ta đã trải qua sáu tháng bị giam giữ trước khi xét xử.)
Biến thể từ gần giống
  • Incarcerate (động từ): bỏ tù, tống giam.

    • He was incarcerated for his crimes. (Anh ta đã bị tống giam những tội ác của mình.)
  • Incarcerated (tính từ): bị giam giữ, bị bỏ tù.

    • The incarcerated population has diverse needs. (Dân số bị giam giữ những nhu cầu đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Imprisonment: sự cầm tù, sự giam giữ.
  • Confinement: sự giam cầm, sự hạn chế tự do.
  • Captivity: tình trạng bị bắt giữ, bị giam cầm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "incarceration". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to incarcerate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "incarceration").

incarceration

He was held in incarceration for several years.

danh từ
  1. sự bỏ tù, sự tống giam
  2. (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế
  3. (y học) sự bị nghẹt (thoát vị)