incendie

danh từ giống đực
  1. đám cháy, hỏa hoạn
    • Incendie de forêt
      đám cháy rừng
  2. đám sáng rực
    • Le soleil allume un incendie à l'horizon
      mặt trời làm sáng rựcchân trời
  3. (nghĩa bóng) sự rối ren; sự sôi sục
    • L'incendie des passions
      sự sôi sục của dục vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "incendie"

incendie
Un incendie se déclare dans une forêt sèche.