incensed

Adjective
  1. bị làm cho nổi giận, bị chọc cho điên tiết, giận dữ ( điều đó sai, hay thiếu công bằng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

incensed
The customer was incensed by the unfair surcharge on the bill.