umbrageous

/ʌm'breidʤəs/
Học thuật
Thân thiện
umbrageous

The path wound through an umbrageous forest of tall trees.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều bóng râm, bóng cây: Chỉ một nơi được che phủ bởi nhiều cây cối, tạo ra bóng mát.
    • Dễ bị xúc phạm, dễ mếch lòng: Chỉ tính cách của một người dễ cảm thấy bị xúc phạm hoặc tổn thương bởi những lời nói hay hành động của người khác.
dụ sử dụng
  • Nghĩa " bóng râm":

    • We found an umbrageous spot under the old oak tree for our picnic. (Chúng tôi tìm thấy một chỗ bóng râm dưới gốc cây sồi già để ngoại.)
    • The path led into an umbrageous forest, cool and quiet. (Con đường dẫn vào một khu rừng bóng cây rậm rạp, mát mẻ yên tĩnh.)
  • Nghĩa "dễ mếch lòng":

    • He is known to be umbrageous and often takes casual comments as criticism. (Anh ấy nổi tiếng dễ mếch lòng thường coi những nhận xét bình thường như lời chỉ trích.)
    • Try to be tactful; she's rather umbrageous about her work. (Hãy cố nói khéo một chút; ấy khá dễ tự ái về công việc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "umbrageous foliage": tán rậm rạp tạo bóng mát.

    • The garden was beautiful with its umbrageous foliage providing relief from the sun. (Khu vườn thật đẹp với tán rậm rạp tạo bóng mát, giúp tránh cái nắng.)
  • "an umbrageous personality": một tính cách dễ tự ái, dễ bị xúc phạm.

    • Dealing with his umbrageous personality requires a lot of patience. (Đối phó với tính cách dễ tự ái của anh ta đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Umbrage (danh từ):
    • Bóng râm, bóng mát (nghĩa cổ, ít dùng).
    • Sự phật ý, sự nghi ngờ rằng mình bị xúc phạm: He took umbrage at her remark. (Anh ta phật ý nhận xét của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa " bóng râm": Shady, shadowy, bosky.
  • Nghĩa "dễ mếch lòng": Touchy, sensitive, easily offended, thin-skinned.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa " bóng râm": Sunlit, exposed, unshaded.
  • Nghĩa "dễ mếch lòng": Thick-skinned, impervious, unoffendable.
umbrageous

The path wound through an umbrageous forest of tall trees.

tính từ
  1. bóng cây, bóng râm
  2. mếch lòng

Từ tương tự