umbrageous

/ʌm'breidʤəs/
tính từ
  1. bóng cây, bóng râm
  2. mếch lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

umbrageous
The path wound through an umbrageous forest of tall trees.