inception

/in'sepʃn/
Học thuật
Thân thiện
inception

The inception of the project was marked by a simple sketch on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khởi đầu, sự bắt đầu: Thời điểm hoặc sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của một quá trình, một tổ chức, một ý tưởng, hoặc một dự án.
    • Sự bắt đầu thi tốt nghiệp: (Sử dụng cụ thể tại Đại học Cambridge) Lễ hoặc thời điểm bắt đầu kỳ thi tốt nghiệp cho bằng Cử nhân hoặc Tiến sĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company has been successful since its inception. (Công ty đã thành công kể từ khi mới thành lập.)
    • The inception of the project was marked by a small meeting. (Sự khởi đầu của dự án được đánh dấu bằng một cuộc họp nhỏ.)
    • He has been involved with the plan from its inception. (Anh ấy đã tham gia vào kế hoạch này ngay từ lúc ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "from its inception": ngay từ khi bắt đầu, từ thuở ban đầu.

    • The software had a major flaw from its inception. (Phần mềm đã một lỗ hổng lớn ngay từ khi mới tạo ra.)
  • "at/in the inception of": tại thời điểm bắt đầu của.

    • At the inception of his career, he faced many difficulties. (Vào lúc bắt đầu sự nghiệp, anh ấy đã đối mặt với nhiều khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Inceptive (tính từ): mang tính khởi đầu, ban đầu.
    • The inceptive stage of the disease is hard to detect. (Giai đoạn khởi phát của căn bệnh rất khó phát hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Beginning: sự bắt đầu.
  • Commencement: sự khởi đầu, lễ phát bằng (trong học thuật).
  • Outset: lúc bắt đầu.
  • Genesis: nguồn gốc, khởi nguyên.
Từ trái nghĩa
  • Conclusion: sự kết thúc.
  • End: sự chấm dứt.
  • Termination: sự chấm dứt.
Lưu ý sử dụng
  • "Inception" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc kinh doanh để nói về sự khởi đầu của các tổ chức, dự án, ý tưởng tầm quan trọng thường kéo dài.
  • Nghĩa liên quan đến kỳ thi tại Đại học Cambridge một cách dùng rất cụ thể ít phổ biến trong giao tiếp tổng quát.
inception

The inception of the project was marked by a simple sketch on a whiteboard.

danh từ
  1. sự khởi đầu, sự bắt đầu
  2. sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)

Từ đồng nghĩa