origin

/'ɔridʤin/
Học thuật
Thân thiện
origin

The river's origin is a small spring in the mountains.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên: Điểm bắt đầu, nơi hoặc thời điểm một thứ đó bắt đầu tồn tại, phát triển hoặc xuất hiện.
    • Dòng dõi, nguồn gốc xuất thân: Gia thế, tổ tiên hoặc xuất thân của một người.
    • (Toán học) Gốc tọa độ: Điểm trong hệ tọa độ nơi các trục giao nhau giá trị bằng không.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The origin of this tradition is lost in history. (Nguồn gốc của truyền thống này đã bị thất lạc trong lịch sử.)
    • He is a man of humble origin. (Anh ấy một người xuất thân khiêm tốn.)
    • The coordinates are measured from the origin. (Các tọa độ được đo từ gốc tọa độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Country of origin": Nước xuất xứ, nơi sản xuất.
    • The label shows the country of origin of the product. (Nhãn mác ghi nước xuất xứ của sản phẩm.)
  • "Origin story": Câu chuyện về nguồn gốc (thường dùng cho nhân vật truyện tranh, huyền thoại).
    • The movie explores the superhero's origin story. (Bộ phim khám phá câu chuyện về nguồn gốc của siêu anh hùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Original (adj): nguyên bản, ban đầu.
    • She has a very original idea. ( ấy một ý tưởng rất độc đáo.)
  • Originate (động từ): bắt nguồn, khởi phát.
    • This custom originates from an ancient ritual. (Phong tục này bắt nguồn từ một nghi lễ cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Source: nguồn, nguồn gốc.
  • Root: gốc rễ, căn nguyên.
  • Beginning: sự bắt đầu, khởi đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "origin" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To be of ... origin: nguồn gốc từ...
    • This word is of Latin origin. (Từ này nguồn gốc từ tiếng Latinh.)
origin

The river's origin is a small spring in the mountains.

danh từ
  1. gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
  2. dòng dõi
    • man of noble origin
      người dòng dõi quý tộc