incipience

/in'sipiəns/ Cách viết khác : (incipiency) /in'sipiənsi/
danh từ
  1. sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai
  2. giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai
    • in incipience
      lúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

incipience
The scientist observed the incipience of a crystal under the microscope.