incipiency

/in'sipiəns/ Cách viết khác : (incipiency) /in'sipiənsi/
Học thuật
Thân thiện
incipiency

The incipiency of a flower is seen in its first tiny bud.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chớm nở, sự mới bắt đầu: Trạng thái hoặc thời điểm khi một cái đó vừa mới bắt đầu xuất hiện hoặc phát triển.
    • Giai đoạn phôi thai: Giai đoạn rất sớm, chưa phát triển đầy đủ của một quá trình, ý tưởng hoặc sự vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incipiency of the project was marked by great enthusiasm but few resources. (Sự khởi đầu của dự án được đánh dấu bằng sự nhiệt tình lớn nhưng ít nguồn lực.)
    • Scientists studied the disease in its incipiency to understand its origin. (Các nhà khoa học nghiên cứu căn bệnh trong giai đoạn chớm nở để hiểu về nguồn gốc của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in its incipiency": trong giai đoạn ban đầu, lúc mới chớm.
    • The movement was suppressed in its incipiency. (Phong trào đã bị dập tắt ngay từ khi mới chớm nở.)
Biến thể từ gần giống
  • Incipience (n): (cách viết khác) cùng nghĩa với "incipiency", chỉ sự bắt đầu, sự chớm nở.
  • Incipient (adj): mới bắt đầu, chớm nở.
    • An incipient problem. (Một vấn đề mới chớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Beginning: sự bắt đầu.
  • Onset: sự khởi đầu (thường của điều không mong muốn).
  • Dawn: buổi bình minh, sự khởi đầu (mang tính ẩn dụ).
Từ trái nghĩa
  • Conclusion: sự kết thúc.
  • Maturity: sự trưởng thành, giai đoạn phát triển đầy đủ.
  • End: sự chấm dứt.
incipiency

The incipiency of a flower is seen in its first tiny bud.

danh từ
  1. sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai
  2. giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai
    • in incipience
      lúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống