inclément

Học thuật
Thân thiện
inclément

Le temps inclément a forcé les randonneurs à rebrousser chemin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khắc nghiệt, khắt khe, nghiệt ngã: Dùng để miêu tả thời tiết, khí hậu rất xấu, gay gắt, gây khó khăn hoặc nguy hiểm. Cũng có thể dùng để miêu tả một người (thườngngười quyền lực như quan tòa, người cai trị) thái độ hoặc hành động cứng rắn, thiếu khoan dung, thậm chí tàn nhẫn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les marins ont affronter une mer inclémente. (Các thủy thủ đã phải đối mặt với một vùng biển khắc nghiệt.)
    • Un hiver inclément a causé de nombreuses pénuries. (Một mùa đông khắc nghiệt đã gây ra nhiều sự thiếu hụt.)
    • Le roi était connu pour être inclément envers ses ennemis. (Nhà vua nổi tiếngngười nghiệt ngã với kẻ thù của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ciel inclément": bầu trời/bầu trời thời tiết xấu, khắc nghiệt.
    • Le pique-nique a été annulé à cause d'un ciel inclément. (Buổi dã ngoại đã bị hủy thời tiết xấu.)
  • "Saison inclémente": mùa khắc nghiệt.
    • Les récoltes ont souffert d'une saison inclémente. (Vụ mùa đã bị ảnh hưởng bởi một mùa khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Inclémence (danh từ giống cái): Sự khắc nghiệt, tính nghiệt ngã.
    • L'inclémence du climat polaire. (Sự khắc nghiệt của khí hậu vùng cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Rigoureux/rigoureuse: khắt khe, nghiêm khắc, khắc nghiệt (về thời tiết hoặc quy tắc).
  • Sévère: nghiêm khắc, gay gắt.
  • Dur(e): cứng rắn, khó khăn, khắc nghiệt.
Từ trái nghĩa
  • Clément(e): ôn hòa, khoan dung (thời tiết dễ chịu; người độ lượng).
  • Doux/douce: dịu dàng, ôn hòa, nhẹ nhàng (thời tiết).
  • Clémente: (dạng giống cái của clément) ôn hòa, hiền hòa.
inclément

Le temps inclément a forcé les randonneurs à rebrousser chemin.

tính từ
  1. khắc nghiệt, nghiệt ngã
    • Climat inclément
      khí hậu khắc nghiệt;
    • Juges incléments
      (từ ; nghĩa ) những viên thẩm phán nghiệt ngã

Từ gần giống